替罪羔羊
thế tội cao dương
Hán Việt: thế tội cao dương · Pinyin: tì zuì gāo yáng
Tổng quan
kẻ thế tội | con cừu hiến tế | giống như 替罪羊
Nghĩa
Việt
- Cihui kẻ thế tội | con cừu hiến tế | giống như 替罪羊
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 根據《舊約聖經.利未記》記載,若有人犯了罪,需找沒有殘疾的羊為供物,按手在羊頭上,並將羊宰殺,表示自己的罪過由此羊代受;祭司用指頭蘸些羊血,抹在燔祭壇的四角。後比喻代人受過的人。如:「他不是真正的兇嫌,可能只是替罪羔羊而已。」也作「代罪羔羊」、「替罪羊」。
Eng
- CC-CEDICT scapegoat; sacrificial lamb
- Cihui scapegoat; sacrificial lamb