替身演員
thế thân diễn viên
Hán Việt: thế thân diễn viên · Pinyin: tì shēn yǎn yuán
Tổng quan
diễn viên thay thế (đặc biệt trong cảnh đánh nhau hoặc pha nguy hiểm) | diễn viên đóng thế
Nghĩa
Việt
- Cihui diễn viên thay thế (đặc biệt trong cảnh đánh nhau hoặc pha nguy hiểm) | diễn viên đóng thế
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在影片中專門代替主腳演出的演員。多用於武打或拍攝驚險鏡頭。也稱為「替身」。
Eng
- CC-CEDICT substitute actor (esp. in fights of theatrical stunts)|stuntman
- Cihui substitute actor (esp. in fights of theatrical stunts); stuntman