最上等的

tối thượng đẳng đích

Hán Việt: tối thượng đẳng đích

Tổng quan

có gáy mạ vàng, (thông tục) nhất hạng (thông tục) xuất sắc, ưu tú, hạng nhất (the tops) cái gì nhất

Cấu tạo: (tối) + (thượng) + (đẳng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có gáy mạ vàng, (thông tục) nhất hạng (thông tục) xuất sắc, ưu tú, hạng nhất (the tops) cái gì nhất