最不利的
tối bất lợi đích
Hán Việt: tối bất lợi đích
Tổng quan
xấu nhất, tồi nhất, tệ nhất, độc ác nhất, nghiêm trọng nhất, (y học) ốm yếu nhất, xấu nhất, tồi nhất, tệ nhất, cái xấu nhất, cái tồi nhất, cái tệ nhất, thời kỳ xấu nhất, thời kỳ dữ dội nhất, thời kỳ găng nhất, sự thua kém, trong tình hình xấu nhất, thì mày cứ thử làm đi (ý thách thức), đánh bại, hơn
Nghĩa
Việt
- Cihui xấu nhất, tồi nhất, tệ nhất, độc ác nhất, nghiêm trọng nhất, (y học) ốm yếu nhất, xấu nhất, tồi nhất, tệ nhất, cái xấu nhất, cái tồi nhất, cái tệ nhất, thời kỳ xấu nhất, thời kỳ dữ dội nhất, thời kỳ găng nhất, sự thua kém, trong tình hình xấu nhất, thì mày cứ thử làm đi (ý thách…