最后
tối hậu
Hán Việt: tối hậu · Pinyin: zuì hòu
Tổng quan
cuối cùng; sau cùng. thắng lợi cuối cùng nhất định thuộc về chúng ta. 這是全書的最後一章. đây là chương cuối của cuốn sách
1.时间上或次序上在所有别的之后。
時間或次序上居於末了的位置。如:「最後一名」。《史記.卷七.項羽本紀》:「楚懷王初封項籍為魯公,及其死,魯最後下,故以魯公禮葬項王穀城。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 最後 uìhòu v.p. 1. last; final; ultimate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 時間或次序上居於末了的位置。如:「最後一名」。《史記.卷七.項羽本紀》:「楚懷王初封項籍為魯公,及其死,魯最後下,故以魯公禮葬項王穀城。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.时间上或次序上在所有别的之后。
- Kaggle Zh-Vi ad finem
Eng
- JMdict end
- JMdict conclusion
- JMdict last
- JMdict final
- JMdict latest
- Cihui final; last; ultimate; finally; in the end
Đức
- Handedict als letztes
ja
- JMdict 最後(さいご)
other
- Nguồn khác Sau cùng