最後
tối hậu
Hán Việt: tối hậu · Pinyin: zuì hòu
Tổng quan
cuối cùng | sau cùng | tối hậu
Nghĩa
Việt
- Cihui cuối cùng | sau cùng | tối hậu
- Cihui tối hậu tối hậu ☆Sau cùng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 時間或次序上居於末了的位置。如:「最後一名」。《史記.卷七.項羽本紀》:「楚懷王初封項籍為魯公,及其死,魯最後下,故以魯公禮葬項王穀城。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 时间上或次序上在所有别的之后。
- Tân Hoa Tự Điển 1.时间上或次序上在所有别的之后。
Eng
- CC-CEDICT final; last; ultimate|finally; in the end
- Cihui final; last; ultimate; finally; in the end
ja
- JMdict end|conclusion|last|final|latest