最後部的

tối hậu bộ đích

Hán Việt: tối hậu bộ đích

Tổng quan

(hàng hải) ở đuôi tàu, gần đuôi tàu nhất, sau cùng, sau rốt, cuối cùng ở xa nhất phía đằng sau; sau cùng

Cấu tạo: (tối) + (hậu) + (bộ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (hàng hải) ở đuôi tàu, gần đuôi tàu nhất, sau cùng, sau rốt, cuối cùng ở xa nhất phía đằng sau; sau cùng