最近
tối cận
Hán Việt: tối cận · Pinyin: zuì jìn
Tổng quan
gần đây | sắp | tới nhất gần đây; mới đây; vừa qua。指說話前或後不久的日子。 最近我到上海去了一趟。 tôi vừa đi Thượng Hải một chuyến. 這個戲最近就要上演了。 vở kịch này sắp tới sẽ công diễn .
Nghĩa
Việt
- Cihui gần đây | sắp | tới nhất gần đây; mới đây; vừa qua。指說話前或後不久的日子。 最近我到上海去了一趟。 tôi vừa đi Thượng Hải một chuyến. 這個戲最近就要上演了。 vở kịch này sắp tới sẽ công diễn .
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.距離不遠,很接近。宋.蘇軾〈答李琮書〉:「天常正月中與軾言:『播州首領楊貴遷者,俗謂之楊通判,最近烏蠻,而裊武可用。』」 2.說話前後不久的日子。如:「最近幾天不知怎麼搞的,總是心神不寧,好像有什麼事即將發生!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指说话前或后不久的日子; 极为接近。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指说话前或后不久的日子。 2.极为接近。
Eng
- CC-CEDICT recently|soon|nearest
- Cihui recent; recently; these days; latest; soon; nearest (of locations); shortest (of routes)
ja
- JMdict recently|lately|these days|nowadays|right now