最高當局
tối cao đương cục
Hán Việt: tối cao đương cục
Tổng quan
tối cao, tột bực, hết sức, (+ to) hơn, cao hơn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người nắm quyền tối cao
Nghĩa
Việt
- Cihui tối cao, tột bực, hết sức, (+ to) hơn, cao hơn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người nắm quyền tối cao
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擁有最高行政決策權的單位。
Eng
- Cihui 最高當局 uìgāo dāngjú p.w. the highest authorities