最高階層

tối cao giai tằng

Hán Việt: tối cao giai tằng

Tổng quan

đỉnh, chỏm, chóp, hội nghị cấp cao nhất (hội nghị các vị đứng đầu chính phủ); (định ngữ) (thuộc) cấp cao nhất

Cấu tạo: (tối) + (cao) + (giai) + (tằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đỉnh, chỏm, chóp, hội nghị cấp cao nhất (hội nghị các vị đứng đầu chính phủ); (định ngữ) (thuộc) cấp cao nhất