最高音部

tối cao âm bộ

Hán Việt: tối cao âm bộ

Tổng quan

(âm nhạc) giọng nữ cao, người hát giọng nữ cao ((cũng) sopranist), bè xôpran gấp ba, (âm nhạc) cao, kim (giọng), (âm nhạc) giọng trẻ cao, nhân lên ba lần, tăng gấp ba, gấp ba, ba lần nhiều hơn

Cấu tạo: (tối) + (cao) + (âm) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (âm nhạc) giọng nữ cao, người hát giọng nữ cao ((cũng) sopranist), bè xôpran gấp ba, (âm nhạc) cao, kim (giọng), (âm nhạc) giọng trẻ cao, nhân lên ba lần, tăng gấp ba, gấp ba, ba lần nhiều hơn