會啄的鳥

huì zhuó de niǎo hội trác đích điểu

Hán Việt: hội trác đích điểu · Pinyin: huì zhuó de niǎo

Tổng quan

chim gõ, chim hay mổ ((thường) trong từ ghép), cái cuốc nhỏ, (từ lóng) sự vui vẻ; sự hăng hái, làm ai tức giận, làm ai phát cáu

Cấu tạo: (hội) + (trác) + (đích) + (điểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chim gõ, chim hay mổ ((thường) trong từ ghép), cái cuốc nhỏ, (từ lóng) sự vui vẻ; sự hăng hái, làm ai tức giận, làm ai phát cáu