會晤
hội ngộ
Hán Việt: hội ngộ · Pinyin: huì wù
Tổng quan
gặp gỡ | cuộc gặp | hội nghị
Nghĩa
Việt
- Cihui gặp gỡ | cuộc gặp | hội nghị
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 見面。宋.王安石〈答司馬諫議書〉:「無由會晤,不任區區向往之至!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 会面;会见两国领导人~ㄧ~当地知名人士。
Eng
- CC-CEDICT to meet|meeting|conference
- Cihui to meet; meeting; conference