會逢其適

huì féng qí shì hội phùng kì thích

Hán Việt: hội phùng kì thích · Pinyin: huì féng qí shì

Tổng quan

Cấu tạo: (hội) + (phùng) + (kì) + (thích)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 恰好碰上那個時機。《文中子.卷四.周公》:「子謂仲長子光曰:『山林可居乎?』曰:『會逢其適也,焉如其可?』」也作「適逢其會」。