月值年災

yuè zhí nián zāi nguyệt trị niên tai

Hán Việt: nguyệt trị niên tai · Pinyin: yuè zhí nián zāi

Tổng quan

Cấu tạo: (nguyệt) + (trị) + (niên) + (tai)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一個月內碰到一年內將發生的災難。形容災難極多。元.吳昌齡《張天師》第四折:「呀!我待掙䦟怎掙䦟,也是我運拙時衰,月值年災鬼使也那神差。」元.無名氏《小尉遲》第二折:「料他應衣絕祿盡,時乖運拙,月值年災,托賴著君王洪福,千秋萬歲,神保天差。」也作「年災月厄」。