月圓花好

yuè yuán huā hǎo nguyệt viên hoa hảo

Hán Việt: nguyệt viên hoa hảo · Pinyin: yuè yuán huā hǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (nguyệt) + (viên) + (hoa) + (hảo)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 花儿正盛开,月亮正圆满。比喻美好圆满。多用于祝贺人新婚。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.花好月圆。象征幸福美满。常用作祝颂之词。语出宋晁端礼《行香子》词"莫思身外﹐且斗樽前﹐愿花长好﹐人长健﹐月长圆。" 2.比喻良辰美景。
  • Tân Hoa Tự Điển 花儿正盛开,月亮正圆满。比喻美好圆满。多用于棕人新婚。