月墜花折

yuè zhuì huā zhé nguyệt trụy hoa chiết

Hán Việt: nguyệt trụy hoa chiết · Pinyin: yuè zhuì huā zhé

Tổng quan

Cấu tạo: (nguyệt) + (trụy) + (hoa) + (chiết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻美人死去。清.洪昇《長生殿》第四七齣:「誓世世生生休拋撇,不提防慘悽悽月墜花折,悄冥冥雲收雨歇,恨茫茫只落得死斷生絕。」