月書赤繩

yuè shū chì shéng nguyệt thư xích thằng

Hán Việt: nguyệt thư xích thằng · Pinyin: yuè shū chì shéng

Tổng quan

Cấu tạo: (nguyệt) + (thư) + (xích) + (thằng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳說中月下老人的姻緣簿與牽繫婚姻的紅繩。後用以比喻既定的婚約。《群音類選.官腔類.卷一.四喜記.大宋畢姻》:「幸藍橋玉杵先投,信月書赤繩難換。」