月朗全

nguyệt lãng toàn

Hán Việt: nguyệt lãng toàn

Tổng quan

NGUYỆT LÃNG TOÀN (1855-1915) Thiền sư đời Thanh, họ Đan, tên Toàn, tự Nguyệt Lãng, người xứ Thái Hưng, Giang Tô, Trung Quốc. Nối pháp Thiền sư Lãng Huy Sự, đời thứ 48 hệ Nam Nhạc. Trụ trì chùa Cao Mân

Cấu tạo: 月 (nguyệt) + 朗 (lãng) + 全 (toàn)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (1855-1915) Thiền sư đời Thanh, họ Đan, tên Toàn, tự Nguyệt Lãng, người xứ Thái Hưng, Giang Tô, Trung Quốc
  • Nguồn khác Nối pháp Thiền sư Lãng Huy Sự, đời thứ 48 hệ Nam Nhạc
  • Nguồn khác Trụ trì chùa Cao Mân (Giang Đô, Giang Tô)
  • Nguồn khác Có ngữ lục truyền lại đời

Từ liên quan

Gần nghĩa

月朗星稀 · 月朗风清