月朗風清

yuè lǎng fēng qīng nguyệt lãng phong thanh

Hán Việt: nguyệt lãng phong thanh · Pinyin: yuè lǎng fēng qīng

Tổng quan

Cấu tạo: (nguyệt) + (lãng) + (phong) + (thanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 月色皎潔,微風清涼。形容夜色幽美宜人。元.王實甫《西廂記.第一本.第三折》:「夜深人靜,月朗風清,是好天氣也呵!」《隋唐演義》第九五回:「一夕月朗風清,從人先自去睡了,李謩心中煩悶,且不即睡。」也作「風清月白」。

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

波谲云诡