月滿花香

yuè mǎn huā xiāng nguyệt mãn hoa hương

Hán Việt: nguyệt mãn hoa hương · Pinyin: yuè mǎn huā xiāng

Tổng quan

Cấu tạo: (nguyệt) + 滿 (mãn) + (hoa) + (hương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明月正圓,百花飄香。指良辰美景。《兒女英雄傳》第二九回:「如今從網眼裡拔出來,好容易遇著這月滿花香的時光,她如何肯輕易放過!」