月盈則食

yuè yíng zé shí nguyệt doanh tắc thực

Hán Việt: nguyệt doanh tắc thực · Pinyin: yuè yíng zé shí

Tổng quan

Cấu tạo: (nguyệt) + (doanh) + (tắc) + (thực)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 盈:满;食:通“蚀”,缺。月亮圆的时候就容易发生月蚀。比喻事物盛到极点就会衰落。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓月满时才发生月食。亦用以比喻盛极则衰。
  • Tân Hoa Tự Điển 盈满;食通蚀”。月亮圆的时候就容易发生月蚀。比喻事物盛到极点就会衰落。