月經

yuè jīng nguyệt kinh

Hán Việt: nguyệt kinh · Pinyin: yuè jīng

Tổng quan

kinh nguyệt | kỳ kinh của phụ nữ ự trải qua hàng tháng, chỉ sự thấy tháng của đàn bà con gái. nguyệt kinh nguyệt kinh ☆Sự trải qua hàng tháng, chỉ sự thấy tháng của đàn bà con gái. 1. kinh nguyệt。生殖細胞發育成熟的女子每二十八天左右有一次周期性的子宮出血,出血時間持續三到七天,這種生理現象叫做月經。 月經失調。 kinh nguyệt không đều. 月經帶 băng vệ sinh. 2. máu kinh。月經期間流出的血。

Cấu tạo: (nguyệt) + (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nguyệt kinh nguyệt kinh ☆Sự trải qua hàng tháng, chỉ sự thấy tháng của đàn bà con gái.
  • Cihui kinh nguyệt | kỳ kinh của phụ nữ ự trải qua hàng tháng, chỉ sự thấy tháng của đàn bà con gái. nguyệt kinh nguyệt kinh ☆Sự trải qua hàng tháng, chỉ sự thấy tháng của đàn bà con gái. 1. kinh nguyệt。生殖細胞發育成熟的女子每二十八天左右有一次周期性的子宮出血,出血時間持續三到七天,這種生理現象叫做月經。 月經失調。 kinh nguyệt không đều. 月經…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生育機能成熟的女性,約從青春期至四十五歲之間,每月子宮黏膜脫落,所發生週期性陰道血液排出的現象,稱為「月經」。也稱為「月信」、「月事」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 生殖细胞发育成熟的女子每28-30天有一次周期性子宫出血,出血时间持续3—5天,这种生理现象叫作月经;月经期间流出的血。

Eng

  • CC-CEDICT menstruation|a woman's period
  • Cihui menstruation; a woman's period

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

月事 · 月信