月缺花殘

yuè quē huā cán nguyệt khuyết hoa tàn

Hán Việt: nguyệt khuyết hoa tàn · Pinyin: yuè quē huā cán

Tổng quan

Cấu tạo: (nguyệt) + (khuyết) + (hoa) + (tàn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容衰败零落的景象。也比喻感情破裂,两相离异。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻美女之死或美好事物遭受摧残。

Eng

  • Cihui 月缺花殘 uèquēhuācán f.e. the decline of beautiful things