月色清白

nguyệt sắc thanh bạch

Hán Việt: nguyệt sắc thanh bạch

Tổng quan

Cấu tạo: 月 (nguyệt) + 色 (sắc) + 清 (thanh) + 白 (bạch)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trăng sáng
  • Biên soạn 月色清白 uèsè qīngbái v.p. The moon is white and clear

Eng

  • Cihui 月色清白 uèsè qīngbái v.p. The moon is white and clear

Từ liên quan

Gần nghĩa

清白的人 · 清白地 · 清白的 · 月色溶溶 · 月色无光 · 月色明朗 · 月色昏黄 · 月色映湖