月貌花龐

yuè mào huā páng nguyệt mạo hoa bàng

Hán Việt: nguyệt mạo hoa bàng · Pinyin: yuè mào huā páng

Tổng quan

Cấu tạo: (nguyệt) + (mạo) + (hoa) + (bàng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容女子容貌美麗。亦借指美女。元.吳昌齡《東坡夢》第四折:「正夜靜更長,對月貌花龐,飲玉液瓊漿。」清.洪昇《長生殿》第三二齣:「羞殺咱掩面悲傷,救不得月貌花龐。」也作「花容月貌」。