月黑風高

yuè hēi fēng gāo nguyệt hắc phong cao

Hán Việt: nguyệt hắc phong cao · Pinyin: yuè hēi fēng gāo

Tổng quan

Cấu tạo: (nguyệt) + (hắc) + (phong) + (cao)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻没有月光风也很大的夜晚。比喻险恶的环境。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语出元元怀《拊掌录》"殴阳公与人行令﹐各作诗两句﹐须犯徒以上罪者……一云'月黑杀人夜﹐风高放火天。'"后用以比喻险恶的环境。

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

光天化日