光天化日

guāng tiān huà rì quang thiên hóa nhật

Hán Việt: quang thiên hóa nhật · Pinyin: guāng tiān huà rì

Tổng quan

ánh sáng ban ngày (thành ngữ) | nghĩa bóng: hoà bình và thịnh vượng | giữa ban ngày ban mặt

Cấu tạo: (quang) + (thiên) + (hóa) + (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ánh sáng ban ngày (thành ngữ) | nghĩa bóng: hoà bình và thịnh vượng | giữa ban ngày ban mặt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 光天,指帝德如陽光普照之天。化日,乃治日之訛。光天化日指政治清明,承平無事的時代。見清.惠棟《後漢書補注.卷一二.王符傳》。《儒林外史》第一九回:「如此惡棍,豈可一刻容留於光天化日之下?」後多用於指在大白天裡,眾目睽睽的場合。《西遊記》第三回:「六街三市,萬戶千門,來來往往,人都在光天化日之下。」也作「化日光天」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 光天:最大的天,大白天;化日:生长万物的太阳。原形容太平盛世。后比喻大家看得非常清楚的场合。
  • Tân Hoa Tự Điển 光天最大的天,大白天;化日生长万物的太阳。原形容太平盛世◇比喻大家看得非常清楚的场合。

Eng

  • CC-CEDICT the full light of day (idiom)|fig. peace and prosperity|in broad daylight
  • Cihui 光天化日 uāngtiānhuàrì f.e. 1. broad daylight; light of day 2. a period of peace and prosperity

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

月黑风高