有…面容的

Tổng quan

(tạo nên tính từ ghép) có một kiểu mặt được nói rõ, red,faced, mặt đỏ, baby,faced, mặt như trẻ con

Cấu tạo: (hữu) + + (diện) + (dung) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tạo nên tính từ ghép) có một kiểu mặt được nói rõ, red,faced, mặt đỏ, baby,faced, mặt như trẻ con