有一搭沒一搭
hữu nhất đáp một nhất đáp
Hán Việt: hữu nhất đáp một nhất đáp · Pinyin: yǒu yī dā méi yī dā
Tổng quan
không quan trọng | hời hợt | thờ ơ | (về cuộc trò chuyện) không chủ đích 1. câu được câu chăng。表示沒有話找話說。 2. không quan trọng; có cũng được không cũng được。表示可有可無,無足輕重。
Cấu tạo: 有 (hữu) + 一 (nhất) + 搭 (đáp) + 沒 (một) + 一 (nhất) + 搭 (đáp)
Nghĩa
Việt
- Cihui không quan trọng | hời hợt | thờ ơ | (về cuộc trò chuyện) không chủ đích 1. câu được câu chăng。表示沒有話找話說。 2. không quan trọng; có cũng được không cũng được。表示可有可無,無足輕重。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 漫不經心,無話找話說。《紅樓夢》第一九回:「寶玉有一搭沒一搭的說些鬼話,黛玉總不理。」
Eng
- CC-CEDICT unimportant|perfunctory|indifferent|(of conversation) idly
- Cihui unimportant; perfunctory; indifferent; (of conversation) idly