有一搭沒一搭

yǒu yī dā méi yī dā hữu nhất đáp một nhất đáp

Hán Việt: hữu nhất đáp một nhất đáp · Pinyin: yǒu yī dā méi yī dā

Tổng quan

không quan trọng | hời hợt | thờ ơ | (về cuộc trò chuyện) không chủ đích 1. câu được câu chăng。表示沒有話找話說。 2. không quan trọng; có cũng được không cũng được。表示可有可無,無足輕重。

Cấu tạo: (hữu) + (nhất) + (đáp) + (một) + (nhất) + (đáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không quan trọng | hời hợt | thờ ơ | (về cuộc trò chuyện) không chủ đích 1. câu được câu chăng。表示沒有話找話說。 2. không quan trọng; có cũng được không cũng được。表示可有可無,無足輕重。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示故意找话说。也表示可有可无,无足轻重。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓无话找话说。 2.谓行事随便﹐不稳当。

Eng

  • CC-CEDICT unimportant|perfunctory|indifferent|(of conversation) idly
  • Cihui unimportant; perfunctory; indifferent; (of conversation) idly