有仙則名 yǒu xiān zé míng · hữu tiên tắc danh Hán Việt: hữu tiên tắc danh · Pinyin: yǒu xiān zé míng Tổng quan Cấu tạo: 有 (hữu) + 仙 (tiên) + 則 (tắc) + 名 (danh)Pinyinyǒu xiān zé míngHán Việthữu tiên tắc danhCấu tạo有 + 仙 + 則 + 名 · hữu + tiên + tắc + danh nghĩa thành phần: hữu + tiên + tắc + danh Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 山中有了仙人居住,山就成为名山