有信心的
hữu tín tâm đích
Hán Việt: hữu tín tâm đích
Tổng quan
tin chắc, chắc chắn, tự tin, tin tưởng, tin cậy, liều, liều lĩnh, trơ tráo, mặt dạn mày dày; láo xược, người tâm phúc, người tri kỷ
Nghĩa
Việt
- Cihui tin chắc, chắc chắn, tự tin, tin tưởng, tin cậy, liều, liều lĩnh, trơ tráo, mặt dạn mày dày; láo xược, người tâm phúc, người tri kỷ