有傾向的
hữu khuynh hướng đích
Hán Việt: hữu khuynh hướng đích
Tổng quan
có xu hướng, có khuynh hướng, có dụng ý, có tính toán; có mục đích, có động cơ
Nghĩa
Việt
- Cihui có xu hướng, có khuynh hướng, có dụng ý, có tính toán; có mục đích, có động cơ