有傷風化

yǒu shāng fēng huà hữu thương phong hóa

Hán Việt: hữu thương phong hóa · Pinyin: yǒu shāng fēng huà

Tổng quan

Cấu tạo: (hữu) + (thương) + (phong) + (hóa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對風俗教化有不良的影響。元.關漢卿《裴度還帶》第四折:「你道做了有傷風化,誰就你那燕爾新婚。」《黃繡球》第二八回:「女學堂也說是有傷風化,禁去幾處。」

Eng

  • Cihui 有傷風化 ǒushāng fēnghuà v.o. harmful to public morals

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

伤风败俗