有光澤的

hữu quang trạch đích

Hán Việt: hữu quang trạch đích

Tổng quan

vẻ bóng láng bóng loáng, hào nhoáng, bề ngoài bóng, láng, sáng, rực rỡ, chói lọi, huy hoàng, xán lạn, lộng lẫy sự huy hoàng, sự lộng lẫy, sự rực rỡ, sự xán lạn, (thơ ca) ngời sáng, xán lạn (thơ ca) huy hoàng, lộng lẫy, rực rỡ, xán lạn, (từ lóng) người Do thái (như) shinty, sáng, bóng có vết bóng nòng khuôn (giấy)

Cấu tạo: (hữu) + (quang) + (trạch) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vẻ bóng láng bóng loáng, hào nhoáng, bề ngoài bóng, láng, sáng, rực rỡ, chói lọi, huy hoàng, xán lạn, lộng lẫy sự huy hoàng, sự lộng lẫy, sự rực rỡ, sự xán lạn, (thơ ca) ngời sáng, xán lạn (thơ ca) huy hoàng, lộng lẫy, rực rỡ, xán lạn, (từ lóng) người Do thái (như) shinty, sáng,…