有关系
hữu quan hệ
Hán Việt: hữu quan hệ · Pinyin: yǒu guān xi
Tổng quan
sự nhập, sự nhập khẩu (hàng hoá), ((thường) số nhiều) hàng nhập, hàng nhập khẩu, ý nghĩa, nội dung (của một từ, một văn kiện), tầm quan trọng, nhập, nhập khẩu (hàng hoá...), ngụ ý, ý nói, nghĩa là, ch
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 có liên quan
- Google Alex v6 có quan hệ
- Tần suất từ sự nhập, sự nhập khẩu (hàng hoá), ((thường) số nhiều) hàng nhập, hàng nhập khẩu, ý nghĩa, nội dung (của một từ, một văn kiện), tầm quan trọng, nhập, nhập khẩu (hàng hoá...), ngụ ý, ý nói, nghĩa là, cho biết, có quan hệ tới; có tầm quan trọng đối với; cần đối với chất, vật chất, đề, chủ đề, nội dung, vật, vật phẩm, việc, chuyện, điều, sự kiện, vấn đề, việc quan trọng, chuyện quan trọng, số ước lượng, khoảng độ (thời gian, không gian, số lượng...), lý do, nguyên nhân, cớ, lẽ, cơ hội, (y học) mủ, có ý nghĩa, có tính chất quan trọng, (y học) mưng mủ, chảy mủ ((thơ ca); (văn học)), ((thường) phủ…
- Biên soạn /s.v. 1. be relevant 2. have connections; know sb. 3. have involvement
Mainland
- Kaggle Zh-Vi import
Eng
- Cihui 有關係 ǒu guānxi v.o./s.v. 1. be relevant 2. have connections; know sb. 3. have involvement
- Tần suất từ v.o./s.v. 1. be relevant 2. have connections; know sb. 3. have involvement
Đức
- Handedict betreffen, in Zusammenhang stehen mit