不妨

bù fáng bất phương

Hán Việt: bất phương · Pinyin: bù fáng

Tổng quan

không có hại | có thể cứ ứ, cũng có thể: 不妨試試 Có thể làm thử; bất phương ứ, cũng có thể: 不妨試試 Có thể làm thử;☸

Cấu tạo: (bất) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không có hại | có thể cứ ứ, cũng có thể: 不妨試試 Có thể làm thử; bất phương ứ, cũng có thể: 不妨試試 Có thể làm thử;☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.很、非常。《敦煌變文集新書.卷四.醜女緣起》:「門前有一兒郎,性行不妨慈善。」 2.說不定。《二程集.河南程氏遺書.卷一九.伊川先生語五》:「惜乎!韓信與項羽,諸葛亮與司馬仲達,不曾合戰。更得這兩個戰得幾陣,不妨有可觀。」 3.可以。《三國演義》第三八回:「此人無禮!便引我等到莊也不妨,何故竟自去了!」《紅樓夢》第一五回:「若令郎在家難以用功,不妨常到寒舍。」 4.沒關係、不礙事。《水滸傳》第二回:「既是如此,且等一等,待我去問莊主太公,肯時但歇不妨。」《紅樓夢》第六回:「不妨,我教你老一個法子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 可以,无妨碍但说不妨|不妨试试看。

Eng

  • CC-CEDICT there is no harm in; might as well
  • Cihui there is no harm in; might as well

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

可以

Từ trái nghĩa

妨碍 · 有关系