有關聯的

hữu quan liên đích

Hán Việt: hữu quan liên đích

Tổng quan

có liên quan, có quan hệ với ai/ cái gì, có họ với (cùng một họ, cùng một tầng lớp ) thích đang, thích hợp; xác đáng

Cấu tạo: (hữu) + (quan) + (liên) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có liên quan, có quan hệ với ai/ cái gì, có họ với (cùng một họ, cùng một tầng lớp ) thích đang, thích hợp; xác đáng