有關節的

hữu quan tiết đích

Hán Việt: hữu quan tiết đích

Tổng quan

có khớp, có đốt, đọc rõ ràng, phát âm rõ ràng, (kỹ thuật) có bản lề; có khớp nối, nối bằng khớp; khớp lại với nhau, đọc rõ ràng; phát âm rõ ràng, nói rõ ràng

Cấu tạo: (hữu) + (quan) + (tiết) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có khớp, có đốt, đọc rõ ràng, phát âm rõ ràng, (kỹ thuật) có bản lề; có khớp nối, nối bằng khớp; khớp lại với nhau, đọc rõ ràng; phát âm rõ ràng, nói rõ ràng