有凹槽的

hữu ao tào đích

Hán Việt: hữu ao tào đích

Tổng quan

có đường rãnh (cột) đầy lau sậy, lợp bằng tranh (mái nhà), có lưỡi gà (nhạc khí)

Cấu tạo: (hữu) + (ao) + (tào) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có đường rãnh (cột) đầy lau sậy, lợp bằng tranh (mái nhà), có lưỡi gà (nhạc khí)