有利可图
hữu lợi khả đồ
Hán Việt: hữu lợi khả đồ · Pinyin: yǒu lì kě tú
Tổng quan
có lợi nhuận
图:谋取。有利益可谋求。
有利益可以謀取。《發財秘訣》第一回:「忽見一家店鋪在那裡燒料泡,心中暗忖,把這個販到香港,或者有利可圖,我何妨試他一試?」
Nghĩa
Việt
- Cihui có lợi nhuận
- Biên soạn v.p. profitable
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.有利益可以谋取。
Eng
- Cihui 有利可圖 ǒulìkětú v.p. profitable; Zhè ³zhuāng shēngyì ∼. This business is profitable
Đức
- Handedict gewinnbringend