有利地位

hữu lợi địa vị

Hán Việt: hữu lợi địa vị

Tổng quan

(động vật học) cá pecca, sào để chim đậu, cành để chim đậu, trục chuyển động giữa (xe bốn bánh), con sào (đơn vị chiều dài bằng khoảng 5 mét), (nghĩa bóng) địa vị cao, địa vị vững chắc, (xem) come, chết, tiêu diệt ai, đánh gục ai, xây dựng ở trên cao, đặt ở trên cao, (+ upon) đậu trên (cành) (chim...); ngồi trên, ở trên (chỗ cao) (người) người đóng vai phụ cho người khác, người đóng thay thế cho n…

Cấu tạo: (hữu) + (lợi) + (địa) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (động vật học) cá pecca, sào để chim đậu, cành để chim đậu, trục chuyển động giữa (xe bốn bánh), con sào (đơn vị chiều dài bằng khoảng 5 mét), (nghĩa bóng) địa vị cao, địa vị vững chắc, (xem) come, chết, tiêu diệt ai, đánh gục ai, xây dựng ở trên cao, đặt ở trên cao, (+ upon) đậu…