有勇氣的

hữu dũng khí đích

Hán Việt: hữu dũng khí đích

Tổng quan

gan góc, dũng cảm xem gut (thông tục) nóng nảy, dễ cáu, bực dọc, giần giật (cử động); bồn chồn (vẻ), (từ lóng) táo gan; trơ tráo, (từ lóng) khó chịu làm bực mình, (thơ ca) mạnh mẽ, có khí lực gan dạ, can trường

Cấu tạo: (hữu) + (dũng) + (khí) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gan góc, dũng cảm xem gut (thông tục) nóng nảy, dễ cáu, bực dọc, giần giật (cử động); bồn chồn (vẻ), (từ lóng) táo gan; trơ tráo, (từ lóng) khó chịu làm bực mình, (thơ ca) mạnh mẽ, có khí lực gan dạ, can trường