有口无心

yǒu kǒu wú xīnhữu khẩu vô tâm

Hán Việt: hữu khẩu vô tâm · Pinyin: yǒu kǒu wú xīn

Tổng quan

nói nặng lời nhưng không có ý xấu (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓嘴上说说而已﹐并不准备实行。 2.谓说话心不在焉。 3.心直口快。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.心直口快。《兒女英雄傳》第一五回:「老爺此時早看透了鄧九公,是個重交尚義,有口無心,年高好勝的人。」《瞎騙奇聞》第一回:「我曉得這個人向來是有口無心的,但也不可不拘什麼話便脫口而出。」也作「有嘴無心」。 2.隨口說說,毫不放在心上。《金瓶梅》第三九回:「你便有口無心許下,神明都記著。」也作「有嘴無心」。

Cấu tạo: 有 (hữu) + 口 (khẩu) + 無 (vô) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói nặng lời nhưng không có ý xấu (thành ngữ)
  • Biên soạn be sharp-tongued but not malicious

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓嘴上说说而已﹐并不准备实行。 2.谓说话心不在焉。 3.心直口快。

Eng

  • Cihui 有口無心 ǒukǒuwúxīn f.e. be sharp-tongued but not malicious

Đức

  • Handedict etw. ist nicht böse gemeint

Từ liên quan

Gần nghĩa

有口皆碑 · 有口难辩 · 有口难言 · 有口难分 · 无心插柳 · 有口才的 · 有口難分 · 無心三昧