有口無心

yǒu kǒu wú xīn hữu khẩu vô tâm

Hán Việt: hữu khẩu vô tâm · Pinyin: yǒu kǒu wú xīn

Tổng quan

nói nặng lời nhưng không có ý xấu (thành ngữ)

Cấu tạo: (hữu) + (khẩu) + (vô) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói nặng lời nhưng không có ý xấu (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嘴上说了,心里可没那样想。指不是有心说的。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓嘴上说说而已﹐并不准备实行。 2.谓说话心不在焉。 3.心直口快。

Eng

  • CC-CEDICT to speak harshly but without any bad intent (idiom)
  • Cihui 有口無心 ǒukǒuwúxīn f.e. be sharp-tongued but not malicious