有口無行

yǒu kǒu wú xíng hữu khẩu vô hành

Hán Việt: hữu khẩu vô hành · Pinyin: yǒu kǒu wú xíng

Tổng quan

Cấu tạo: (hữu) + (khẩu) + (vô) + (hành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 光說不做,言行不一致。《後漢書.卷六四.史弼傳》:「竊聞勃海王悝,……內荒酒樂,出入無常,所與群居,皆有口無行,或家之棄子,或朝之斥經,必有羊勝、伍被之變。」