有口难分
hữu khẩu nan phân
Hán Việt: hữu khẩu nan phân · Pinyin: yǒu kǒu nán fēn
Tổng quan
NAN PHÂN há miệng mắc quai; khó ăn khó nói; khó lòng giải bày
分:分辩。虽然有嘴却难以分辩清楚。形容无法分辩清楚。
有嘴卻難於分辯。形容蒙受冤屈而無從申辯。元.李行道《灰闌記》第一折:「誰想到員外跟前,又說我與了姦夫,著我有口難分。」《紅樓夢》第三四回:「那薛蟠都因素日有這個名聲,其實這一次卻不是他幹的,被人生生的一口咬死是他,有口難分。」也作「有口難辨」。
Nghĩa
Việt
- Cihui há miệng mắc quai: khó ăn khó nói/khó lòng giãi bày
- Tần suất từ khó ăn khó nói; khó lòng giãi bày
- Biên soạn find it hard to vindicate oneself
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容很难分辩。
Eng
- Cihui 有口難分 ǒukǒunánfēn f.e. find it hard to vindicate oneself
- Tần suất từ f.e. find it hard to vindicate oneself