有名亡實
hữu danh vong thật
Hán Việt: hữu danh vong thật · Pinyin: yǒu míng wáng shí
Tổng quan
nghĩa đen: có tên nhưng không có thực (thành ngữ) | tồn tại chỉ trên danh nghĩa | danh nghĩa
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: có tên nhưng không có thực (thành ngữ) | tồn tại chỉ trên danh nghĩa | danh nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 虛有其名而無實際內容。參見「有名無實」條。《漢書.卷八九.循吏傳.黃霸傳》:「並行偽貌,有名亡實。」
Eng
- CC-CEDICT lit. has a name but no reality (idiom); exists only in name|nominal
- Cihui lit. has a name but no reality (idiom); exists only in name; nominal