有增無減
hữu tăng vô giảm
Hán Việt: hữu tăng vô giảm · Pinyin: yǒu zēng wú jiǎn
Tổng quan
tăng không ngừng | ngày càng tệ hơn (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui tăng không ngừng | ngày càng tệ hơn (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不斷的增加而沒有減損。《醒世恆言.卷七.錢秀才錯占鳳凰儔》:「你的從人雖多,怎比得坐地的,有增無減。」也作「有增無損」。
Eng
- CC-CEDICT to increase without letup|to get worse and worse (idiom)
- Cihui to increase without letup; to get worse and worse (idiom)