有女懷春

yǒu nǚ huái chūn hữu nữ hoài xuân

Hán Việt: hữu nữ hoài xuân · Pinyin: yǒu nǚ huái chūn

Tổng quan

Cấu tạo: (hữu) + (nữ) + (hoài) + (xuân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指女子春情發動,愛慕心喜對象的情思。語本《詩經.召南.野有死麕》:「有女懷春,吉士誘之。」明.梅鼎祚《玉合記》第七齣:「也終須石見水清,今日且休猜有女懷春。」

Eng

  • Cihui 有女懷春 ǒunǚhuáichūn f.e. There is a girl in love.