有威嚴的

hữu uy nghiêm đích

Hán Việt: hữu uy nghiêm đích

Tổng quan

đáng, xứng, xứng đáng, có giá trị, có phẩm cách, đáng tôn quý, đường hoàng; trang nghiêm có tính chất quý tộc, cao thượng, cao quý, kiêu căng, ngạo mạn, hống hách, hách dịch (thuộc) người đàn bà có chồng, đứng đắn, nghiêm trang, đoan trang

Cấu tạo: (hữu) + (uy) + (nghiêm) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đáng, xứng, xứng đáng, có giá trị, có phẩm cách, đáng tôn quý, đường hoàng; trang nghiêm có tính chất quý tộc, cao thượng, cao quý, kiêu căng, ngạo mạn, hống hách, hách dịch (thuộc) người đàn bà có chồng, đứng đắn, nghiêm trang, đoan trang